Sản xuất khe co giãn răng lược băng thép

Khe co giãn nói chung và khe co giãn bằng thép sử dụng cho các công trình mặt cầu là một bộ phận quan trọng trọng đảm bảo tính êm thuận và an toàn trong suốt quá trình khai thác công trình cầu. Chi phí phát sinh trong giai đoạn khai thác để sửa chữa và thay thế khe co giãn rất tốn kém. Cho nên, trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu sản xuất và lắp dựng khe co giãn, các Chủ đầu tư cần quan tâm tới năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. Bài này trinh bày nghiên cứu về Tiêu chuẩn của khe giãn răng lược áp dụng cho việc lắp đặt Khe co giãn mặt cầu trong điều kiện thực tế tại Việt Nam đảm bảo nâng cạo độ bền của khe co giãn răng lược trong suốt quá trình vận hành.

Các loại khe co giãn răng lược bằng thép

Do đó, tính nâng dài hạn và đặc tính chịu mỏi của vật liệu khe co giãn nên là một yếu tố quan trọng trong việc lựa chọn Tiêu chuẩn loại khe khi áp dụng vào thi công mới và sửa chữa.Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm: KHE CO GIÃN RẲNG LƯỢC

1. Thông số kỹ thuật và kích thước của Khe co giãn răng lược:

 

No Mã hiệu/code Biên độ giãn nở Chiều dầy tấm khe  Chiều cao răng Chiều rộng đỉnh răng  Bước răng Độ nhám bề mặt Chiều dầy lớp phủ bảo vệ
 (mm) (mm)  (mm) (mm) Sơn (µm) Mạ kẽm  (µm)
I Loại sử dụng neo liên kết
1 MS-RN30-40A 40 30 80 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
2 MS-RN30-50A 50 30 90 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
3 MS-RN30-60A 60 30 100 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
4 MS-RN30-70A 70 30 110 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
5 MS-RN30-80A 80 30 120 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
6 MS-RT30-100A 100 30 140 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
7 MS-RT30-120A 120 30 160 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
8 MS-RT36-140A 140 36 180 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
9 MS-RT36-150A 150 36 190 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
10 MS-RT36-160A 160 36 200 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
11 MS-RT36-170A 170 36 210 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
12 MS-RT36-180A 180 36 220 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
13 MS-RT36-190A 190 36 230 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
14 MS-RT36-200A 200 36 240 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
15 MS-RT36-210A 210 36 250 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
16 MS-RT36-220A 220 36 260 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
17 MS-RX30-40A 40 30 80 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
18 MS-RX30-50A 50 30 90 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
19 MS-RX30-60A 60 30 100 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
20 MS-RX30-70A 70 30 110 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
21 MS-RX30-80A 80 30 120 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
22 MS-RX30-100A 100 30 140 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
23 MS-RX30-120A 120 30 160 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
24 MS-RX34-140A 140 36 180 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
25 MS-RX34-150A 150 36 190 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
26 MS-RX34-160A 160 36 200 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
27 MS-RV40-230A 230 40 270 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
28 MS-RV45-240A 240 45 280 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
29 MS-RV45-250A 250 45 290 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
30 MS-RV50-260A 260 50 300 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
31 MS-RV50-280A 280 50 320 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
32 MS-RV50-300A 300 50 340 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
33 MS-RV55-320A 320 55 360 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
34 MS-RV55-340A 340 55 380 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
35 MS-RV55-360A 360 55 400 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
36 MS-RV55-380A 380 55 420 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
37 MS-RV55-400A 400 55 440 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
38 MS-RV55-420A 420 55 460 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
II Loại sử dụng bulong liên kết
1 MS-RN30-40B 40 30 80 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
2 MS-RN30-50B 50 30 90 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
3 MS-RN30-60B 60 30 100 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
4 MS-RN30-70B 70 30 110 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
5 MS-RN30-80B 80 30 120 28 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
6 MS-RT30-100B 100 30 140 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
7 MS-RT30-120B 120 30 160 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
8 MS-RT36-140B 140 36 180 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
9 MS-RT36-150B 150 36 190 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
10 MS-RT36-160B 160 36 200 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
11 MS-RT36-170B 170 36 210 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
12 MS-RT36-180B 180 36 220 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
13 MS-RT36-190B 190 36 230 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
14 MS-RT36-200B 200 36 240 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
15 MS-RT36-210B 210 36 250 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
16 MS-RT36-220B 220 36 260 41 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
17 MS-RX30-40B 40 30 80 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
18 MS-RX30-50B 50 30 90 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
19 MS-RX30-60B 60 30 100 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
20 MS-RX30-70B 70 30 110 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
21 MS-RX30-80B 80 30 120 30 120 SA 2.5 250/400 ASTM 123
22 MS-RX30-100B 100 30 140 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
23 MS-RX30-120B 120 30 160 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
24 MS-RX34-140B 140 36 180 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
25 MS-RX34-150B 150 36 190 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
26 MS-RX34-160B 160 36 200 43 125 SA 2.5 250/400 ASTM 123
27 MS-RV40-230B 230 40 270 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
28 MS-RV45-240B 240 45 280 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
29 MS-RV45-250B 250 45 290 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
30 MS-RV50-260B 260 50 300 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
31 MS-RV50-280B 280 50 320 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
32 MS-RV50-300B 300 50 340 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
33 MS-RV55-320B 320 55 360 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
34 MS-RV55-340B 340 55 380 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
35 MS-RV55-360B 360 55 400 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
36 MS-RV55-380B 380 55 420 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
37 MS-RV55-400B 400 55 440 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123
38 MS-RV55-420B 420 55 460 46 100 SA 2.5 250/400 ASTM 123

2. Đặc điểm kỹ thuật:

2.1. Bắt buộc về vật liệu:

  • Vật liệu thép chế tạo tấm mặt khe co giãn răng lược sử dụng mẫu thép hợp kim mang các chỉ tiêu cơ lý như sau:
    • Giới hạn chảy: 295 Mpa - 325 Mpa
    • Giới hạn bền: 450 - 630 Mpa.
    • Độ chịu va đập hướng dọc Akv ở 20°c > 34.
  • Những chi tiết neo liên kết sử dụng thép tấm Cacbon cán nóng có chỉ tiêu cơ lý:

    • Giới hạn chảy > 245 Mpa
    • Giới hạn > 400 Mpa.
  • Máng thoát nước là vật liệu inox tấm hoặc tấm cao su lồi thép theo tiêu chuẩn ASTM: D2240, D412, D395.
  • Que hàn dùng loại phù hợp với thép hợp kim  theo tiêu chuẩn TCVN 3223-2000 E432R hoặc tương đương.
  • Sơn bảo vệ: Dùng sơn thành phần gốc Epoxy, màu xanh theo yêu cầu của đơn vị thiết kế.

2.2. Yêu cầu đối với sản phẩm:

Sản phẩm khe co giãn thép có các chỉ tiêu và mức chất lượng theo quy định tại bản dưới đây:

  • Việc kiểm tra kích thước được thực hiện trong quá trình sản xuất và lắp dựng. Các tiêu chí chấp thuận tuân theo TCVN 170-1989.
  • Tấm mặt được chế tạo trên máy cắt CNC, các mép cắt cần được mài phẳng đảm bảo độ nhẵn tối thiểu cấp theo TCVN 2511.
  • Trên các tấm mặt được đánh dấu mã hóa tại vị trí giữa chiều dài của tấm mặt.
  • Đường hàn:
    • Các đường hàn dài chịu lực sử dụng phương pháp hàn bán tự động.
    • Các đường hàn naắn, đường hàn cấu tạo sử dụng phương pháp hàn bán tự động hoặc hàn tay.

Bảng sai số kích thước chế tạo và lắp dựng:

Hạng mục

Dung sai

Chiều dài khe co giãn

+ 5mm

Chiều cao răng lược

+ 2mm

Độ không phẳng bề mặt

± 3mm

Mặt đứng khe răng lược

± 2mm

Khoảng cách giữa các răng lươc

Phương dọc

± 2mm

Phương ngang

0 ~ +2mm

3. Phương pháp thử:

  1. Ngoại quan: kiểm tra các kích thước cơ bản sử dụng các dụng cụ đo cầm tay.
  2. Thử cơ tính: theo TCVN 197 - 2002.
  3. Thử thành phần hóa học: Bằng phương pháp quang phổ theo ASTM - E415.
  4. Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp siêu âm hoặc từ tính.
  5. Ghi nhãn, vận chuyến và bảo quản.

4. Ghi nhãn:

  • Trên tấm mặt khe co giãn có gắn nhãn với nội dung sau:
    • Tên đơn vị sản xuất: TECONVINA.,JSC
    • Địa chỉ: Nhà máy sản xuất kết cấu thép TECONVINA, Khu cụm số 6, thôn Cầu Thăng Long, xã Kim Nỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội, Vietnam.
    • Tên sản phẩm: Khe co giãn răng lược
    • Mã sản phẩm: Theo quy định mã hóa của TECONVINA.
    • Sản xuất theo Tiêu chuẩn của TECONVINA:                                     
    • Ngày sản xuất: Ngày/Tháng /Năm

5. Đóng kiện:

Mỗi kiện được cố định bởi các thanh gỗ (gồ nhóm 4) hoặc thép hình đảm bảo chắc chắn trong quá trình bốc xếp và vận chuyển. Có thể sử dụng đai thép hoặc đai sợi tống họp để cố định các cấu kiện trong 1 kiện. Ở vị trí tiếp xúc giữa 2 bề mặt của 2 cấu kiện phải được lót bằng giấy mút xốp.

6. Vận chuyển và bảo quản:

  • Phương tiện vận chuyển: sử dụns ô tô tải có tải trọng > 5 tấn.
  • Xếp dỡ hàng: sử dụng cần cẩu có sức nâng phù họp.
  • Cáp cẩu hang phải dung loại dây mềm đề tránh làm hư hỏng lóp sơn bảo vệ.
  • Không được để quá 3 kiện hàng chồng lên nhau.
  • Bảo quản trong kho của nhà sản xuất có mái che tại nơi khô ráo.

Sản Xuất Khe co giãn răng lược bằng thép mạ kẽm nhúng nóng